TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заблаговре́менно

zablagovrémenno[zəbɫəɡɐˈvrʲemʲɪn(ː)ə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заблаговре́менно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заблаговре́менно nghĩa là trước, từ trước.

Nghĩa của заблаговре́менно

Phó từ

  1. Trước, từ trước; (заранее) sớm.
    • заблаговре́менно извести́тьbáo tin trước
    • заблаговре́менно гото́витьсяchuẩn bị từ trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заблаговре́менно

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với заблаговре́менно

  • Нам лучше подготовиться заблаговременно, потому что поезд ждать не будет. Tốt hơn là mình nên nhanh chóng chuẩn bị cho xong vì mưa không đợi ai đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4305274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

заблаговременно nghĩa là gì?

заблаговременно (phó từ) nghĩa là trước, từ trước.

заблаговременно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заблаговре́менно (phiên âm Latinh zablagovrémenno, IPA [zəbɫəɡɐˈvrʲemʲɪn(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.