заби́тый
Dấu sắc trên заби́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заби́тый nghĩa là sợ sệt, khiếp nhược.
Nghĩa của заби́тый
Tính từ
- Sợ sệt, khiếp nhược.
- заби́тый видvẻ sợ sệt
- заби́тый челове́кngười khiếp nhược
Biến cách của заби́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заби́тый | заби́тое | заби́тая | заби́тые |
| Sinh cách | заби́того | заби́того | заби́той | заби́тых |
| Tặng cách | заби́тому | заби́тому | заби́той | заби́тым |
| Đối cách | заби́тый / заби́того | заби́тое | заби́тую | заби́тые / заби́тых |
| Công cụ cách | заби́тым | заби́тым | заби́той | заби́тыми |
| Giới cách | заби́том | заби́том | заби́той | заби́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của заби́тый
Câu ví dụ với заби́тый
- Том был забит насмерть монтировкой. Tom bị đánh đến chết bằng một cái cần tháo lốp xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648267
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
забитый nghĩa là gì?
забитый (tính từ) nghĩa là sợ sệt, khiếp nhược.
забитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заби́тый (phiên âm Latinh zabítyj, IPA [zɐˈbʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.