TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заблаговре́менный

zablagovrémennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заблаговре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заблаговре́менный nghĩa là trước.

Nghĩa của заблаговре́менный

Tính từ

  1. Trước; (сделанный заранее) sớm.

Biến cách của заблаговре́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаблаговре́менныйзаблаговре́менноезаблаговре́меннаязаблаговре́менные
Sinh cáchзаблаговре́менногозаблаговре́менногозаблаговре́меннойзаблаговре́менных
Tặng cáchзаблаговре́менномузаблаговре́менномузаблаговре́меннойзаблаговре́менным
Đối cáchзаблаговре́менныйзаблаговре́менноезаблаговре́меннуюзаблаговре́менные
Công cụ cáchзаблаговре́меннымзаблаговре́меннымзаблаговре́меннойзаблаговре́менными
Giới cáchзаблаговре́менномзаблаговре́менномзаблаговре́меннойзаблаговре́менных
Dạng ngắnзаблаговре́менензаблаговре́меннозаблаговре́менназаблаговре́менны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заблаговременный nghĩa là gì?

заблаговременный (tính từ) nghĩa là trước.

заблаговременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заблаговре́менный (phiên âm Latinh zablagovrémennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.