TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заблистать

thể hoàn thành
zablistatʹ giọng máy của trình duyệt

заблистать nghĩa là ánh lên, sáng lên.

Nghĩa của заблистать

Nghĩa lấy theo mục заблестеть.

Động từ

  1. Ánh lên, sáng lên, lóe lên.

Câu hỏi thường gặp

заблистать nghĩa là gì?

заблистать (động từ) nghĩa là ánh lên, sáng lên.

заблистать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заблистать (phiên âm Latinh zablistatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.