заблуди́ться
Dấu sắc trên заблуди́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заблуди́ться nghĩa là lạc, lạc đường.
Nghĩa của заблуди́ться
Động từ
- Lạc, lạc đường, lạc lối.
- заблуди́ться в лесу́lạc trong rừng
Chia động từ заблуди́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | заблужу́сь |
| ты | заблу́дишься |
| он / она́ / оно́ | заблу́дится |
| мы | заблу́димся |
| вы | заблу́дитесь |
| они́ | заблу́дятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заблуди́лся |
| Giống cái (она́) | заблуди́лась |
| Giống trung (оно́) | заблуди́лось |
| Số nhiều (они́) | заблуди́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заблуди́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заблуди́тесь |
Câu ví dụ với заблуди́ться
- Он заблудился по дороге сюда. Nó đã đi lạc đường khi đên đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1519973
- Том боится, что я заблужусь. Tom lo tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404696
- Мы заблудились в лесу. Chúng tôi đã đi lạc trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543065
- Мальчик заблудился в лесу. Chàng trai lạc đường trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872821
- Старик заблудился в лесу? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2013203
- Мы заблудились в пещере. Chúng ta bị lạc trong hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8969222
- Извините, я заблудился. Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407510
- Я, наверное, заблудился. Có lẽ tôi bị lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3594913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заблудиться nghĩa là gì?
заблудиться (động từ) nghĩa là lạc, lạc đường.
заблудиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заблуди́ться (phiên âm Latinh zabludítʹsja, IPA [zəbɫʊˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.