TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заблу́дший

zablúdšij[zɐˈbɫut͡ʂʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заблу́дший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заблу́дший nghĩa là lạc đường, lạc lối.

Nghĩa của заблу́дший

Tính từ

  1. Lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) lầm lạc, lầm lỗi.
    • заблу́дшая овца́người lầm đường lạc lối, con chiên lầm lạc

Biến cách của заблу́дший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаблу́дшийзаблу́дшеезаблу́дшаязаблу́дшие
Sinh cáchзаблу́дшегозаблу́дшегозаблу́дшейзаблу́дших
Tặng cáchзаблу́дшемузаблу́дшемузаблу́дшейзаблу́дшим
Đối cáchзаблу́дший / заблу́дшегозаблу́дшеезаблу́дшуюзаблу́дшие / заблу́дших
Công cụ cáchзаблу́дшимзаблу́дшимзаблу́дшейзаблу́дшими
Giới cáchзаблу́дшемзаблу́дшемзаблу́дшейзаблу́дших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của заблу́дший

Câu hỏi thường gặp

заблудший nghĩa là gì?

заблудший (tính từ) nghĩa là lạc đường, lạc lối.

заблудший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заблу́дший (phiên âm Latinh zablúdšij, IPA [zɐˈbɫut͡ʂʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.