заблу́дший
Dấu sắc trên заблу́дший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заблу́дший nghĩa là lạc đường, lạc lối.
Nghĩa của заблу́дший
Tính từ
- Lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) lầm lạc, lầm lỗi.
- заблу́дшая овца́người lầm đường lạc lối, con chiên lầm lạc
Biến cách của заблу́дший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заблу́дший | заблу́дшее | заблу́дшая | заблу́дшие |
| Sinh cách | заблу́дшего | заблу́дшего | заблу́дшей | заблу́дших |
| Tặng cách | заблу́дшему | заблу́дшему | заблу́дшей | заблу́дшим |
| Đối cách | заблу́дший / заблу́дшего | заблу́дшее | заблу́дшую | заблу́дшие / заблу́дших |
| Công cụ cách | заблу́дшим | заблу́дшим | заблу́дшей | заблу́дшими |
| Giới cách | заблу́дшем | заблу́дшем | заблу́дшей | заблу́дших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của заблу́дший
Câu hỏi thường gặp
заблудший nghĩa là gì?
заблудший (tính từ) nghĩa là lạc đường, lạc lối.
заблудший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заблу́дший (phiên âm Latinh zablúdšij, IPA [zɐˈbɫut͡ʂʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.