заблужда́ться
Dấu sắc trên заблужда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заблужда́ться nghĩa là nghĩ sai, nghĩ nhầm.
Nghĩa của заблужда́ться
Động từ
- Nghĩ sai, nghĩ nhầm, hiểu lầm, tưởng nhầm, lầm lẫn.
Chia động từ заблужда́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | заблужда́юсь |
| ты | заблужда́ешься |
| он / она́ / оно́ | заблужда́ется |
| мы | заблужда́емся |
| вы | заблужда́етесь |
| они́ | заблужда́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заблуждаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заблужда́лся |
| Giống cái (она́) | заблужда́лась |
| Giống trung (оно́) | заблужда́лось |
| Số nhiều (они́) | заблужда́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заблужда́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заблужда́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
заблуждаться nghĩa là gì?
заблуждаться (động từ) nghĩa là nghĩ sai, nghĩ nhầm.
заблуждаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заблужда́ться (phiên âm Latinh zabluždátʹsja, IPA [zəbɫʊʐˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.