TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заблужда́ться

thể chưa hoàn thành
zabluždátʹsja[zəbɫʊʐˈdat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заблужда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заблужда́ться nghĩa là nghĩ sai, nghĩ nhầm.

Nghĩa của заблужда́ться

Động từ

  1. Nghĩ sai, nghĩ nhầm, hiểu lầm, tưởng nhầm, lầm lẫn.

Chia động từ заблужда́ться

NgôiHiện tại
язаблужда́юсь
тызаблужда́ешься
он / она́ / оно́заблужда́ется
мызаблужда́емся
вызаблужда́етесь
они́заблужда́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заблуждаться.

Quá khứ

Giống đực (он)заблужда́лся
Giống cái (она́)заблужда́лась
Giống trung (оно́)заблужда́лось
Số nhiều (они́)заблужда́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заблужда́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заблужда́йтесь

Câu hỏi thường gặp

заблуждаться nghĩa là gì?

заблуждаться (động từ) nghĩa là nghĩ sai, nghĩ nhầm.

заблуждаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заблужда́ться (phiên âm Latinh zabluždátʹsja, IPA [zəbɫʊʐˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.