заблужде́ние
Dấu sắc trên заблужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заблужде́ние nghĩa là sự nghĩ sai, nghĩ nhầm, ý kiến sai lầm, nhầm lẫn.
Nghĩa của заблужде́ние
Danh từ
- Sự nghĩ sai, nghĩ nhầm, tưởng nhầm, lầm lẫn.
- вводи́ть кого́-л. в заблужде́ниеđánh lừa ai, lừa dối ai
- впасть в заблужде́ниеbị nhầm, bị lầm lẫn
- вы́вести кого́-л. из заблужде́нияlàm cho ai khỏi lầm lạc
- ошибочное мнение Ý kiến sai lầm, [điều] nhầm lẫn, lầm lẫn.
Biến cách của заблужде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заблужде́ние | заблужде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заблужде́ния | заблужде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заблужде́нию | заблужде́ниям |
| Đối cách кого? что? | заблужде́ние | заблужде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заблужде́нием | заблужде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заблужде́нии | заблужде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заблуждение nghĩa là gì?
заблуждение (danh từ) nghĩa là sự nghĩ sai, nghĩ nhầm, ý kiến sai lầm, nhầm lẫn.
заблуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заблужде́ние (phiên âm Latinh zabluždénije, IPA [zəbɫʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.