TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забойный

zabojnyj giọng máy của trình duyệt

забойный nghĩa là gương tầng.

Nghĩa của забойный

Tính từ

  1. Thuộc về gương lò, gương tầng.

Câu hỏi thường gặp

забойный nghĩa là gì?

забойный (tính từ) nghĩa là gương tầng.

забойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забойный (phiên âm Latinh zabojnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.