TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заболева́емость

giống cáibất động vật
zabolevájemostʹ[zəbəlʲɪˈva(j)ɪməsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заболева́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заболева́емость nghĩa là tỷ lệ mắc bệnh.

Nghĩa của заболева́емость

Danh từ

  1. Tỷ lệ mắc bệnh.
    • заболеваемость раком.Tỷ lệ mắc bệnh ung thư.
    • рост заболеваемости.Sự gia tăng tỷ lệ mắc bệnh.

Biến cách của заболева́емость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заболева́емостьзаболева́емости
Sinh cách кого? чего?заболева́емостизаболева́емостей
Tặng cách кому? чему?заболева́емостизаболева́емостям
Đối cách кого? что?заболева́емостьзаболева́емости
Công cụ cách кем? чем?заболева́емостьюзаболева́емостями
Giới cách о ком? о чём?заболева́емостизаболева́емостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

заболеваемость nghĩa là gì?

заболеваемость (danh từ) nghĩa là tỷ lệ mắc bệnh.

заболеваемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заболева́емость (phiên âm Latinh zabolevájemostʹ, IPA [zəbəlʲɪˈva(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.