заболева́ние
Dấu sắc trên заболева́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заболева́ние nghĩa là sự mắc bệnh, bị bệnh, bệnh.
Nghĩa của заболева́ние
Danh từ
- Sự mắc bệnh, bị bệnh.
- болезнь Bệnh.
- хрони́ческое заболева́ниеbệnh mãn tính
Biến cách của заболева́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заболева́ние | заболева́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заболева́ния | заболева́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заболева́нию | заболева́ниям |
| Đối cách кого? что? | заболева́ние | заболева́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заболева́нием | заболева́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заболева́нии | заболева́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заболева́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
заболевание nghĩa là gì?
заболевание (danh từ) nghĩa là sự mắc bệnh, bị bệnh, bệnh.
заболевание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заболева́ние (phiên âm Latinh zabolevánije, IPA [zəbəlʲɪˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.