заболо́ченный
Dấu sắc trên заболо́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заболо́ченный nghĩa là đã hóa lầy, hóa đầm lầy.
Nghĩa của заболо́ченный
Tính từ
- Đã hóa lầy, hóa đầm lầy.
- заболо́ченная по́чваđất lầy
Biến cách của заболо́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заболо́ченный | заболо́ченное | заболо́ченная | заболо́ченные |
| Sinh cách | заболо́ченного | заболо́ченного | заболо́ченной | заболо́ченных |
| Tặng cách | заболо́ченному | заболо́ченному | заболо́ченной | заболо́ченным |
| Đối cách | заболо́ченный | заболо́ченное | заболо́ченную | заболо́ченные |
| Công cụ cách | заболо́ченным | заболо́ченным | заболо́ченной | заболо́ченными |
| Giới cách | заболо́ченном | заболо́ченном | заболо́ченной | заболо́ченных |
| Dạng ngắn | заболо́чен | заболо́ченно | заболо́ченна | заболо́ченны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заболоченный nghĩa là gì?
заболоченный (tính từ) nghĩa là đã hóa lầy, hóa đầm lầy.
заболоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заболо́ченный (phiên âm Latinh zabolóčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.