TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заболо́ченный

zabolóčennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заболо́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заболо́ченный nghĩa là đã hóa lầy, hóa đầm lầy.

Nghĩa của заболо́ченный

Tính từ

  1. Đã hóa lầy, hóa đầm lầy.
    • заболо́ченная по́чваđất lầy

Biến cách của заболо́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаболо́ченныйзаболо́ченноезаболо́ченнаязаболо́ченные
Sinh cáchзаболо́ченногозаболо́ченногозаболо́ченнойзаболо́ченных
Tặng cáchзаболо́ченномузаболо́ченномузаболо́ченнойзаболо́ченным
Đối cáchзаболо́ченныйзаболо́ченноезаболо́ченнуюзаболо́ченные
Công cụ cáchзаболо́ченнымзаболо́ченнымзаболо́ченнойзаболо́ченными
Giới cáchзаболо́ченномзаболо́ченномзаболо́ченнойзаболо́ченных
Dạng ngắnзаболо́чензаболо́ченнозаболо́ченназаболо́ченны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заболоченный nghĩa là gì?

заболоченный (tính từ) nghĩa là đã hóa lầy, hóa đầm lầy.

заболоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заболо́ченный (phiên âm Latinh zabolóčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.