заболта́ться
Dấu sắc trên заболта́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заболта́ться nghĩa là mải tán gẫu, mải gẫu chuyện.
Nghĩa của заболта́ться
Động từ
- Mải tán gẫu, mải gẫu chuyện, mải ba hoa.
- я совсе́м с ва́ми заболта́тьсяа́лсяtôi mải gẫu chuyện với anh quá lâu
Chia động từ заболта́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | заболта́юсь |
| ты | заболта́ешься |
| он / она́ / оно́ | заболта́ется |
| мы | заболта́емся |
| вы | заболта́етесь |
| они́ | заболта́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заболта́лся |
| Giống cái (она́) | заболта́лась |
| Giống trung (оно́) | заболта́лось |
| Số nhiều (они́) | заболта́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заболта́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заболта́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
заболтаться nghĩa là gì?
заболтаться (động từ) nghĩa là mải tán gẫu, mải gẫu chuyện.
заболтаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заболта́ться (phiên âm Latinh zaboltátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.