забо́тливый
Dấu sắc trên забо́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забо́тливый nghĩa là ân cần, chu đáo, chịu khó, cần mẫn.
Nghĩa của забо́тливый
Tính từ
- внимательный Ân cần, chu đáo, vồn vã, hay săn sóc.
- старательный Chịu khó, cần mẫn, chăm chỉ, siêng năng, cẩn thận.
- забо́тливое отноше́ние к де́луthái độ chu đáo đối với công việc
- забо́тливый ухо́д[sự] chăm sóc chu đáo
- забо́тливый хозя́инngười chủ cần mẫn
Biến cách của забо́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | забо́тливый | забо́тливое | забо́тливая | забо́тливые |
| Sinh cách | забо́тливого | забо́тливого | забо́тливой | забо́тливых |
| Tặng cách | забо́тливому | забо́тливому | забо́тливой | забо́тливым |
| Đối cách | забо́тливый / забо́тливого | забо́тливое | забо́тливую | забо́тливые / забо́тливых |
| Công cụ cách | забо́тливым | забо́тливым | забо́тливой | забо́тливыми |
| Giới cách | забо́тливом | забо́тливом | забо́тливой | забо́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của забо́тливый
| So sánh hơn | (по)забо́тливее |
Câu hỏi thường gặp
заботливый nghĩa là gì?
заботливый (tính từ) nghĩa là ân cần, chu đáo, chịu khó, cần mẫn.
заботливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забо́тливый (phiên âm Latinh zabótlivyj, IPA [zɐˈbotlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.