TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забо́тливый

zabótlivyj[zɐˈbotlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забо́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забо́тливый nghĩa là ân cần, chu đáo, chịu khó, cần mẫn.

Nghĩa của забо́тливый

Tính từ

  1. внимательный Ân cần, chu đáo, vồn vã, hay săn sóc.
  2. старательный Chịu khó, cần mẫn, chăm chỉ, siêng năng, cẩn thận.
    • забо́тливое отноше́ние к де́луthái độ chu đáo đối với công việc
    • забо́тливый ухо́д[sự] chăm sóc chu đáo
    • забо́тливый хозя́инngười chủ cần mẫn

Biến cách của забо́тливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабо́тливыйзабо́тливоезабо́тливаязабо́тливые
Sinh cáchзабо́тливогозабо́тливогозабо́тливойзабо́тливых
Tặng cáchзабо́тливомузабо́тливомузабо́тливойзабо́тливым
Đối cáchзабо́тливый / забо́тливогозабо́тливоезабо́тливуюзабо́тливые / забо́тливых
Công cụ cáchзабо́тливымзабо́тливымзабо́тливойзабо́тливыми
Giới cáchзабо́тливомзабо́тливомзабо́тливойзабо́тливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của забо́тливый

So sánh hơn(по)забо́тливее

Câu hỏi thường gặp

заботливый nghĩa là gì?

заботливый (tính từ) nghĩa là ân cần, chu đáo, chịu khó, cần mẫn.

заботливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забо́тливый (phiên âm Latinh zabótlivyj, IPA [zɐˈbotlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.