TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забро́шенный

zabróšennyj[zɐˈbroʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забро́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забро́шенный nghĩa là bị bỏ rơi, bỏ hoang.

Nghĩa của забро́шенный

Tính từ

  1. Bị bỏ rơi, bỏ hoang, không ai trông nom.
    • забро́шенный садvườn bỏ hoang
    • забро́шенная ша́хтаhầm lò bị bỏ không

Biến cách của забро́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабро́шенныйзабро́шенноезабро́шеннаязабро́шенные
Sinh cáchзабро́шенногозабро́шенногозабро́шеннойзабро́шенных
Tặng cáchзабро́шенномузабро́шенномузабро́шеннойзабро́шенным
Đối cáchзабро́шенный / забро́шенногозабро́шенноезабро́шеннуюзабро́шенные / забро́шенных
Công cụ cáchзабро́шеннымзабро́шеннымзабро́шеннойзабро́шенными
Giới cáchзабро́шенномзабро́шенномзабро́шеннойзабро́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заброшенный nghĩa là gì?

заброшенный (tính từ) nghĩa là bị bỏ rơi, bỏ hoang.

заброшенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забро́шенный (phiên âm Latinh zabróšennyj, IPA [zɐˈbroʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.