забы́вчивость
Dấu sắc trên забы́вчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забы́вчивость nghĩa là tính hay quên, đãng trí.
Nghĩa của забы́вчивость
Danh từ
- Tính hay quên, đãng trí.
Biến cách của забы́вчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | забы́вчивость | забы́вчивости |
| Sinh cách кого? чего? | забы́вчивости | забы́вчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | забы́вчивости | забы́вчивостям |
| Đối cách кого? что? | забы́вчивость | забы́вчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | забы́вчивостью | забы́вчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | забы́вчивости | забы́вчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
забывчивость nghĩa là gì?
забывчивость (danh từ) nghĩa là tính hay quên, đãng trí.
забывчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забы́вчивость (phiên âm Latinh zabývčivostʹ, IPA [zɐˈbɨft͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.