TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забы́вчивый

zabývčivyj[zɐˈbɨft͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забы́вчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забы́вчивый nghĩa là hay quên, đãng trí.

Nghĩa của забы́вчивый

Tính từ

  1. Hay quên, đãng trí, đãng tính.

Biến cách của забы́вчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабы́вчивыйзабы́вчивоезабы́вчиваязабы́вчивые
Sinh cáchзабы́вчивогозабы́вчивогозабы́вчивойзабы́вчивых
Tặng cáchзабы́вчивомузабы́вчивомузабы́вчивойзабы́вчивым
Đối cáchзабы́вчивый / забы́вчивогозабы́вчивоезабы́вчивуюзабы́вчивые / забы́вчивых
Công cụ cáchзабы́вчивымзабы́вчивымзабы́вчивойзабы́вчивыми
Giới cáchзабы́вчивомзабы́вчивомзабы́вчивойзабы́вчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của забы́вчивый

So sánh hơn(по)забы́вчивее

Câu ví dụ với забы́вчивый

  • Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7702355

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

забывчивый nghĩa là gì?

забывчивый (tính từ) nghĩa là hay quên, đãng trí.

забывчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забы́вчивый (phiên âm Latinh zabývčivyj, IPA [zɐˈbɨft͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.