забы́вчивый
Dấu sắc trên забы́вчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забы́вчивый nghĩa là hay quên, đãng trí.
Nghĩa của забы́вчивый
Tính từ
- Hay quên, đãng trí, đãng tính.
Biến cách của забы́вчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | забы́вчивый | забы́вчивое | забы́вчивая | забы́вчивые |
| Sinh cách | забы́вчивого | забы́вчивого | забы́вчивой | забы́вчивых |
| Tặng cách | забы́вчивому | забы́вчивому | забы́вчивой | забы́вчивым |
| Đối cách | забы́вчивый / забы́вчивого | забы́вчивое | забы́вчивую | забы́вчивые / забы́вчивых |
| Công cụ cách | забы́вчивым | забы́вчивым | забы́вчивой | забы́вчивыми |
| Giới cách | забы́вчивом | забы́вчивом | забы́вчивой | забы́вчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của забы́вчивый
| So sánh hơn | (по)забы́вчивее |
Câu ví dụ với забы́вчивый
- Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7702355
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
забывчивый nghĩa là gì?
забывчивый (tính từ) nghĩa là hay quên, đãng trí.
забывчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забы́вчивый (phiên âm Latinh zabývčivyj, IPA [zɐˈbɨft͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.