TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забы́тый

zabýtyj[zɐˈbɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забы́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забы́тый nghĩa là bị quên, bị bỏ quên, bị bỏ rơi, không ai ngó tới.

Nghĩa của забы́тый

Tính từ

  1. Bị quên, bị bỏ quên.
  2. заброшенный Bị bỏ rơi, không ai ngó tới, không ai trông nom.
  3. оставленный где-л. [bị] quên, bỏ quên, để quên.

Biến cách của забы́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабы́тыйзабы́тоезабы́таязабы́тые
Sinh cáchзабы́тогозабы́тогозабы́тойзабы́тых
Tặng cáchзабы́томузабы́томузабы́тойзабы́тым
Đối cáchзабы́тый / забы́тогозабы́тоезабы́туюзабы́тые / забы́тых
Công cụ cáchзабы́тымзабы́тымзабы́тойзабы́тыми
Giới cáchзабы́томзабы́томзабы́тойзабы́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

забытый nghĩa là gì?

забытый (tính từ) nghĩa là bị quên, bị bỏ quên, bị bỏ rơi, không ai ngó tới.

забытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забы́тый (phiên âm Latinh zabýtyj, IPA [zɐˈbɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.