забы́ть
Dấu sắc trên забы́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забы́ть nghĩa là quên.
Nghĩa của забы́ть
Động từ
- Quên.
Cặp thể của забы́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ забы́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | забу́ду |
| ты | забу́дешь |
| он / она́ / оно́ | забу́дет |
| мы | забу́дем |
| вы | забу́дете |
| они́ | забу́дут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | забы́л |
| Giống cái (она́) | забы́ла |
| Giống trung (оно́) | забы́ло |
| Số nhiều (они́) | забы́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | забу́дь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | забу́дьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забы́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của забы́ть
Câu ví dụ với забы́ть
- Я собирался позвонить ей, но забыл. Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1437908
- Я забыл твой зонт в автобусе. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679698
- Я собиралась позвонить ей, но забыла. Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651224
- Ты забыл сегодня утром вынести мусор. Bạn đã quên mang rác ra ngoài sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4653509
- Не забудь ей об этом сказать. Đừng quê bảo chị ấy nhá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5226397
- Не забудьте ей об этом сказать. Đừng quê bảo chị ấy nhá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5226398
- Я забыл занести это в список. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8430362
- Я забыл внести это в список. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12037196
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
забыть nghĩa là gì?
забыть (động từ) nghĩa là quên.
забыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забы́ть (phiên âm Latinh zabýtʹ, IPA [zɐˈbɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.