зава́л
giống đựcbất động vật
zavál[zɐˈvaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зава́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зава́л nghĩa là đống, đống chướng ngại.
Nghĩa của зава́л
Danh từ
- нагромождение, скопление Đống.
- сне́жный зава́лđống tuyết
- препятствие Đống chướng ngại.
Biến cách của зава́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зава́л | зава́лы |
| Sinh cách кого? чего? | зава́ла | зава́лов |
| Tặng cách кому? чему? | зава́лу | зава́лам |
| Đối cách кого? что? | зава́л | зава́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | зава́лом | зава́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | зава́ле | зава́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
завал nghĩa là gì?
завал (danh từ) nghĩa là đống, đống chướng ngại.
завал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зава́л (phiên âm Latinh zavál, IPA [zɐˈvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.