забытьё
giống trungbất động vật
zabytʹjó[zəbɨˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
забытьё nghĩa là mê man, ngất đi, thiu thiu ngủ, mơ mơ màng màng.
Nghĩa của забытьё
Danh từ
- потеря сознания [sự, trạng thái] mê man, ngất đi, bất tỉnh nhân sự.
- полусон [sự] thiu thiu ngủ, mơ mơ màng màng, nửa ngủ nửa thức.
- глубокая задумчивость [sự] trầm ngâm, đăm chiêu.
- сильное возбуждение [sự] mất bình tĩnh, mất tự chủ.
Biến cách của забытьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | забытьё |
| Sinh cách кого? чего? | забытья́ |
| Tặng cách кому? чему? | забытью́ |
| Đối cách кого? что? | забытьё |
| Công cụ cách кем? чем? | забытьём |
| Giới cách о ком? о чём? | забытье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забытьё
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
забытьё nghĩa là gì?
забытьё (danh từ) nghĩa là mê man, ngất đi, thiu thiu ngủ, mơ mơ màng màng.
забытьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забытьё (phiên âm Latinh zabytʹjó, IPA [zəbɨˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.