TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зава́ливать

thể chưa hoàn thành
zaválivatʹ[zɐˈvalʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зава́ливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зава́ливать nghĩa là lấp đầy, đổ đầy, vùi, chôn.

Nghĩa của зава́ливать

Động từ

  1. засыпать Lấp đầy, đổ đầy.
  2. погрести под собою Vùi, chôn.
  3. загромождать Chất đầy, chất đống, dồn đống, để ngổn ngang.
    • доро́гу завали́ло сне́гомđường bị tuyết lấp
    • зава́ливать я́му песко́мlấp (đổ) cát đầy hố
    • платфо́рма зава́лена чемода́намиsân ga chất đầy va-li
  4. khẩu ngữ снабжать в изобилии Cung cấp quá nhiều.
    • магази́ны зава́лены това́рамиcửa hàng đầy rẫy hàng hóa
    • зава́ливать кого́-л. дела́миdồn [nhiều] việc cho ai
    • он зава́лен рабо́тойnó bị dồn nhiều việc
  5. khẩu ngữ обрушивать Làm đổ, làm sụp, làm sụp đổ.

Cặp thể của зава́ливать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зава́ливать

NgôiHiện tại
язава́ливаю
тызава́ливаешь
он / она́ / оно́зава́ливает
мызава́ливаем
вызава́ливаете
они́зава́ливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заваливать.

Quá khứ

Giống đực (он)зава́ливал
Giống cái (она́)зава́ливала
Giống trung (оно́)зава́ливало
Số nhiều (они́)зава́ливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зава́ливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зава́ливайте

Họ từ của зава́ливать

Câu hỏi thường gặp

заваливать nghĩa là gì?

заваливать (động từ) nghĩa là lấp đầy, đổ đầy, vùi, chôn.

заваливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зава́ливать (phiên âm Latinh zaválivatʹ, IPA [zɐˈvalʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.