за́валь
giống đựcbất động vật
závalʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́валь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́валь nghĩa là hàng đọng.
Nghĩa của за́валь
Danh từ
- Hàng [ứ] đọng.
Biến cách của за́валь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́валь | за́вали |
| Sinh cách кого? чего? | за́вали | за́валей |
| Tặng cách кому? чему? | за́вали | за́валям |
| Đối cách кого? что? | за́валь | за́вали |
| Công cụ cách кем? чем? | за́валью | за́валями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́вали | за́валях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заваль nghĩa là gì?
заваль (danh từ) nghĩa là hàng đọng.
заваль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́валь (phiên âm Latinh závalʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.