TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заваля́ться

thể hoàn thành
zavaljátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заваля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заваля́ться nghĩa là bị bỏ xó, nằm xó.

Nghĩa của заваля́ться

Động từ

  1. Bị bỏ xó, nằm xó; (остаться непроданным) ế, ứ, ứ đọng.
    • письмо́ заваля́тьсяя́лось на по́чтеbức thư nằm xó (nằm đọng) ở bưu cục

Chia động từ заваля́ться

NgôiTương lai
язаваля́юсь
тызаваля́ешься
он / она́ / оно́заваля́ется
мызаваля́емся
вызаваля́етесь
они́заваля́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)заваля́лся
Giống cái (она́)заваля́лась
Giống trung (оно́)заваля́лось
Số nhiều (они́)заваля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заваля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заваля́йтесь

Câu hỏi thường gặp

заваляться nghĩa là gì?

заваляться (động từ) nghĩa là bị bỏ xó, nằm xó.

заваляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заваля́ться (phiên âm Latinh zavaljátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.