заваля́ться
Dấu sắc trên заваля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заваля́ться nghĩa là bị bỏ xó, nằm xó.
Nghĩa của заваля́ться
Động từ
- Bị bỏ xó, nằm xó; (остаться непроданным) ế, ứ, ứ đọng.
- письмо́ заваля́тьсяя́лось на по́чтеbức thư nằm xó (nằm đọng) ở bưu cục
Chia động từ заваля́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | заваля́юсь |
| ты | заваля́ешься |
| он / она́ / оно́ | заваля́ется |
| мы | заваля́емся |
| вы | заваля́етесь |
| они́ | заваля́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заваля́лся |
| Giống cái (она́) | заваля́лась |
| Giống trung (оно́) | заваля́лось |
| Số nhiều (они́) | заваля́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заваля́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заваля́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
заваляться nghĩa là gì?
заваляться (động từ) nghĩa là bị bỏ xó, nằm xó.
заваляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заваля́ться (phiên âm Latinh zavaljátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.