TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заваля́щий

zavaljáščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заваля́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заваля́щий nghĩa là bị bỏ xó.

Nghĩa của заваля́щий

Tính từ

  1. Bị bỏ xó; (плохой) xấu, tồi, vô dụng.

Biến cách của заваля́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаваля́щийзаваля́щеезаваля́щаязаваля́щие
Sinh cáchзаваля́щегозаваля́щегозаваля́щейзаваля́щих
Tặng cáchзаваля́щемузаваля́щемузаваля́щейзаваля́щим
Đối cáchзаваля́щийзаваля́щеезаваля́щуюзаваля́щие
Công cụ cáchзаваля́щимзаваля́щимзаваля́щейзаваля́щими
Giới cáchзаваля́щемзаваля́щемзаваля́щейзаваля́щих
Dạng ngắnзаваля́щзаваля́щезаваля́щазаваля́щи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

завалящий nghĩa là gì?

завалящий (tính từ) nghĩa là bị bỏ xó.

завалящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заваля́щий (phiên âm Latinh zavaljáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.