заваля́щий
zavaljáščij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заваля́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заваля́щий nghĩa là bị bỏ xó.
Nghĩa của заваля́щий
Tính từ
- Bị bỏ xó; (плохой) xấu, tồi, vô dụng.
Biến cách của заваля́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заваля́щий | заваля́щее | заваля́щая | заваля́щие |
| Sinh cách | заваля́щего | заваля́щего | заваля́щей | заваля́щих |
| Tặng cách | заваля́щему | заваля́щему | заваля́щей | заваля́щим |
| Đối cách | заваля́щий | заваля́щее | заваля́щую | заваля́щие |
| Công cụ cách | заваля́щим | заваля́щим | заваля́щей | заваля́щими |
| Giới cách | заваля́щем | заваля́щем | заваля́щей | заваля́щих |
| Dạng ngắn | заваля́щ | заваля́ще | заваля́ща | заваля́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
завалящий nghĩa là gì?
завалящий (tính từ) nghĩa là bị bỏ xó.
завалящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заваля́щий (phiên âm Latinh zavaljáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.