заведе́ние
Dấu sắc trên заведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заведе́ние nghĩa là xưởng, xí nghiệp.
Nghĩa của заведе́ние
Danh từ
- Xưởng, xí nghiệp; cơ quan.
Biến cách của заведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заведе́ние | заведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заведе́ния | заведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заведе́нию | заведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | заведе́ние | заведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заведе́нием | заведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заведе́нии | заведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заведение nghĩa là gì?
заведение (danh từ) nghĩa là xưởng, xí nghiệp.
заведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заведе́ние (phiên âm Latinh zavedénije, IPA [zəvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.