зава́рка
giống cáibất động vật
zavárka[zɐˈvarkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зава́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зава́рка nghĩa là pha.
Nghĩa của зава́рка
Danh từ
- действие [sự] pha.
- kỹ thuật [sự] hàn vá, hàn đắp.
- khẩu ngữ количество Mẻ.
- ча́ю оста́лось на одну́ зава́ркуchè chỉ còn đủ pha một mẻ thôi
Biến cách của зава́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зава́рка | зава́рки |
| Sinh cách кого? чего? | зава́рки | зава́рок |
| Tặng cách кому? чему? | зава́рке | зава́ркам |
| Đối cách кого? что? | зава́рку | зава́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | зава́ркой | зава́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | зава́рке | зава́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зава́рка
Đồng nghĩa
Họ từ của зава́рка
Câu hỏi thường gặp
заварка nghĩa là gì?
заварка (danh từ) nghĩa là pha.
заварка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зава́рка (phiên âm Latinh zavárka, IPA [zɐˈvarkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.