заве́довать
Dấu sắc trên заве́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заве́довать nghĩa là quản lý, phụ trách.
Nghĩa của заве́довать
Động từ
- Quản lý, phụ trách, phụ trách, quản đốc, giám đốc, điều khiển. + công cụ cách
- заве́довать скла́домquản lý kho, quản kho
- заве́довать снабже́ниемphụ trách việc tiếp tế
Chia động từ заве́довать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | заве́дую |
| ты | заве́дуешь |
| он / она́ / оно́ | заве́дует |
| мы | заве́дуем |
| вы | заве́дуете |
| они́ | заве́дуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заведовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заве́довал |
| Giống cái (она́) | заве́довала |
| Giống trung (оно́) | заве́довало |
| Số nhiều (они́) | заве́довали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заве́дуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заве́дуйте |
Họ từ của заве́довать
Câu hỏi thường gặp
заведовать nghĩa là gì?
заведовать (động từ) nghĩa là quản lý, phụ trách.
заведовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заве́довать (phiên âm Latinh zavédovatʹ, IPA [zɐˈvʲedəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.