заве́дование
Dấu sắc trên заве́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заве́дование nghĩa là sự quản lý, phụ trách.
Nghĩa của заве́дование
Danh từ
- Sự quản lý, phụ trách, quản đốc, giám đốc, điều khiển.
Biến cách của заве́дование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заве́дование | заве́дования |
| Sinh cách кого? чего? | заве́дования | заве́дований |
| Tặng cách кому? чему? | заве́дованию | заве́дованиям |
| Đối cách кого? что? | заве́дование | заве́дования |
| Công cụ cách кем? чем? | заве́дованием | заве́дованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | заве́довании | заве́дованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заведование nghĩa là gì?
заведование (danh từ) nghĩa là sự quản lý, phụ trách.
заведование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заве́дование (phiên âm Latinh zavédovanije, IPA [zɐˈvʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.