заве́домый
Dấu sắc trên заве́домый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заве́домый nghĩa là rõ ràng, rõ rệt, biết trước, thừa biết.
Nghĩa của заве́домый
Tính từ
- явный Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
- известный Biết trước, thừa biết, mọi người đều biết.
- заве́домая ложь[sự, lời] nói dối lộ liễu, dối trá quá ư rõ ràng
- заве́домый лжецkẻ nói dối mọi người đều biết
Biến cách của заве́домый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заве́домый | заве́домое | заве́домая | заве́домые |
| Sinh cách | заве́домого | заве́домого | заве́домой | заве́домых |
| Tặng cách | заве́домому | заве́домому | заве́домой | заве́домым |
| Đối cách | заве́домый / заве́домого | заве́домое | заве́домую | заве́домые / заве́домых |
| Công cụ cách | заве́домым | заве́домым | заве́домой | заве́домыми |
| Giới cách | заве́домом | заве́домом | заве́домой | заве́домых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заведомый nghĩa là gì?
заведомый (tính từ) nghĩa là rõ ràng, rõ rệt, biết trước, thừa biết.
заведомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заве́домый (phiên âm Latinh zavédomyj, IPA [zɐˈvʲedəmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.