TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заве́домый

zavédomyj[zɐˈvʲedəmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заве́домый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заве́домый nghĩa là rõ ràng, rõ rệt, biết trước, thừa biết.

Nghĩa của заве́домый

Tính từ

  1. явный Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
  2. известный Biết trước, thừa biết, mọi người đều biết.
    • заве́домая ложь[sự, lời] nói dối lộ liễu, dối trá quá ư rõ ràng
    • заве́домый лжецkẻ nói dối mọi người đều biết

Biến cách của заве́домый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаве́домыйзаве́домоезаве́домаязаве́домые
Sinh cáchзаве́домогозаве́домогозаве́домойзаве́домых
Tặng cáchзаве́домомузаве́домомузаве́домойзаве́домым
Đối cáchзаве́домый / заве́домогозаве́домоезаве́домуюзаве́домые / заве́домых
Công cụ cáchзаве́домымзаве́домымзаве́домойзаве́домыми
Giới cáchзаве́домомзаве́домомзаве́домойзаве́домых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заведомый nghĩa là gì?

заведомый (tính từ) nghĩa là rõ ràng, rõ rệt, biết trước, thừa biết.

заведомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заве́домый (phiên âm Latinh zavédomyj, IPA [zɐˈvʲedəmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.