TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заве́дующий

giống đựcđộng vật
zavédujuščij[zɐˈvʲedʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заве́дующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заве́дующий nghĩa là người quản lý, quản trị.

Nghĩa của заве́дующий

Danh từ

  1. Người quản lý, quản trị, phụ trách, chủ nhiệm, giám đốc, trưởng.
    • заве́дующий уче́бной ча́стьюtrưởng phòng giáo vụ
    • заве́дующий ка́федройchủ nhiệm bộ môn
    • заве́дующий де́тским са́домngười phụ trách vườn trẻ
    • заве́дующий магази́номcửa hàng trưởng
    • заве́дующий отде́ломvụ trưởng, trưởng phòng

Biến cách của заве́дующий (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заве́дующийзаве́дующие
Sinh cách кого? чего?заве́дующегозаве́дующих
Tặng cách кому? чему?заве́дующемузаве́дующим
Đối cách кого? что?заве́дующегозаве́дующих
Công cụ cách кем? чем?заве́дующимзаве́дующими
Giới cách о ком? о чём?заве́дующемзаве́дующих

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

заведующий nghĩa là gì?

заведующий (danh từ) nghĩa là người quản lý, quản trị.

заведующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заве́дующий (phiên âm Latinh zavédujuščij, IPA [zɐˈvʲedʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.