заве́дующий
Dấu sắc trên заве́дующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заве́дующий nghĩa là người quản lý, quản trị.
Nghĩa của заве́дующий
Danh từ
- Người quản lý, quản trị, phụ trách, chủ nhiệm, giám đốc, trưởng.
- заве́дующий уче́бной ча́стьюtrưởng phòng giáo vụ
- заве́дующий ка́федройchủ nhiệm bộ môn
- заве́дующий де́тским са́домngười phụ trách vườn trẻ
- заве́дующий магази́номcửa hàng trưởng
- заве́дующий отде́ломvụ trưởng, trưởng phòng
Biến cách của заве́дующий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заве́дующий | заве́дующие |
| Sinh cách кого? чего? | заве́дующего | заве́дующих |
| Tặng cách кому? чему? | заве́дующему | заве́дующим |
| Đối cách кого? что? | заве́дующего | заве́дующих |
| Công cụ cách кем? чем? | заве́дующим | заве́дующими |
| Giới cách о ком? о чём? | заве́дующем | заве́дующих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заведующий nghĩa là gì?
заведующий (danh từ) nghĩa là người quản lý, quản trị.
заведующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заве́дующий (phiên âm Latinh zavédujuščij, IPA [zɐˈvʲedʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.