TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завербоваться

thể hoàn thành
zaverbovatʹsja giọng máy của trình duyệt

завербоваться nghĩa là đăng, ứng mộ.

Nghĩa của завербоваться

Động từ

  1. Đăng, ứng mộ, ghi tên đi làm.

Câu hỏi thường gặp

завербоваться nghĩa là gì?

завербоваться (động từ) nghĩa là đăng, ứng mộ.

завербоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завербоваться (phiên âm Latinh zaverbovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.