завере́ние
Dấu sắc trên завере́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завере́ние nghĩa là cam đoan, nguyện.
Nghĩa của завере́ние
Danh từ
- [Sự, lời] cam đoan, nguyện.
Biến cách của завере́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завере́ние | завере́ния |
| Sinh cách кого? чего? | завере́ния | завере́ний |
| Tặng cách кому? чему? | завере́нию | завере́ниям |
| Đối cách кого? что? | завере́ние | завере́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | завере́нием | завере́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | завере́нии | завере́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заверение nghĩa là gì?
заверение (danh từ) nghĩa là cam đoan, nguyện.
заверение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завере́ние (phiên âm Latinh zaverénije, IPA [zəvʲɪˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.