заве́тный
Dấu sắc trên заве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заве́тный nghĩa là thiết tha, tha thiết, quý báu, thiêng liêng.
Nghĩa của заве́тный
Tính từ
- сокровенный Thiết tha, tha thiết, thầm kín.
- заве́тные жела́ния[những] ý muốn thầm kín
- заве́тная мечта́[điều] mơ ước thiết tha
- заве́тная цельmục đích thiết tha
- свято хранимый Quý báu, thiêng liêng.
- тайный Kín, mật, bí mật.
- заве́тное кольцо́chiếc nhẫn thề
Biến cách của заве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заве́тный | заве́тное | заве́тная | заве́тные |
| Sinh cách | заве́тного | заве́тного | заве́тной | заве́тных |
| Tặng cách | заве́тному | заве́тному | заве́тной | заве́тным |
| Đối cách | заве́тный / заве́тного | заве́тное | заве́тную | заве́тные / заве́тных |
| Công cụ cách | заве́тным | заве́тным | заве́тной | заве́тными |
| Giới cách | заве́тном | заве́тном | заве́тной | заве́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заветный nghĩa là gì?
заветный (tính từ) nghĩa là thiết tha, tha thiết, quý báu, thiêng liêng.
заветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заве́тный (phiên âm Latinh zavétnyj, IPA [zɐˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.