TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заве́тный

zavétnyj[zɐˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заве́тный nghĩa là thiết tha, tha thiết, quý báu, thiêng liêng.

Nghĩa của заве́тный

Tính từ

  1. сокровенный Thiết tha, tha thiết, thầm kín.
    • заве́тные жела́ния[những] ý muốn thầm kín
    • заве́тная мечта́[điều] mơ ước thiết tha
    • заве́тная цельmục đích thiết tha
  2. свято хранимый Quý báu, thiêng liêng.
  3. тайный Kín, mật, bí mật.
    • заве́тное кольцо́chiếc nhẫn thề

Biến cách của заве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаве́тныйзаве́тноезаве́тнаязаве́тные
Sinh cáchзаве́тногозаве́тногозаве́тнойзаве́тных
Tặng cáchзаве́тномузаве́тномузаве́тнойзаве́тным
Đối cáchзаве́тный / заве́тногозаве́тноезаве́тнуюзаве́тные / заве́тных
Công cụ cáchзаве́тнымзаве́тнымзаве́тнойзаве́тными
Giới cáchзаве́тномзаве́тномзаве́тнойзаве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заветный nghĩa là gì?

заветный (tính từ) nghĩa là thiết tha, tha thiết, quý báu, thiêng liêng.

заветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заве́тный (phiên âm Latinh zavétnyj, IPA [zɐˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.