заве́т
giống đựcbất động vật
zavét[zɐˈvʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заве́т nghĩa là lời di huấn, di chúc.
Nghĩa của заве́т
Danh từ
- Lời di huấn, di chúc.
- заве́ты Ле́нинаnhững lời di huấn của Lê-nin
Biến cách của заве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заве́т | заве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | заве́та | заве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | заве́ту | заве́там |
| Đối cách кого? что? | заве́т | заве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | заве́том | заве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | заве́те | заве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заве́т
Câu hỏi thường gặp
завет nghĩa là gì?
завет (danh từ) nghĩa là lời di huấn, di chúc.
завет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заве́т (phiên âm Latinh zavét, IPA [zɐˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.