завеща́тель
Dấu sắc trên завеща́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завеща́тель nghĩa là người di chúc.
Nghĩa của завеща́тель
Danh từ
- Người [làm] di chúc.
Biến cách của завеща́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завеща́тель | завеща́тели |
| Sinh cách кого? чего? | завеща́теля | завеща́телей |
| Tặng cách кому? чему? | завеща́телю | завеща́телям |
| Đối cách кого? что? | завеща́теля | завеща́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | завеща́телем | завеща́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | завеща́теле | завеща́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
завещатель nghĩa là gì?
завещатель (danh từ) nghĩa là người di chúc.
завещатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завеща́тель (phiên âm Latinh zaveščátelʹ, IPA [zəvʲɪˈɕːætʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.