TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зави́деть

thể hoàn thành
zavídetʹ[zɐˈvʲidʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зави́деть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зави́деть nghĩa là từ xa nom thấy, trông thấy.

Nghĩa của зави́деть

Động từ

  1. Từ xa nom thấy, trông thấy, nhìn thấy.

Cặp thể của зави́деть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зави́деть

NgôiTương lai
язави́жу
тызави́дишь
он / она́ / оно́зави́дит
мызави́дим
вызави́дите
они́зави́дят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)зави́дел
Giống cái (она́)зави́дела
Giống trung (оно́)зави́дело
Số nhiều (они́)зави́дели

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зави́дь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зави́дьте

Câu hỏi thường gặp

завидеть nghĩa là gì?

завидеть (động từ) nghĩa là từ xa nom thấy, trông thấy.

завидеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зави́деть (phiên âm Latinh zavídetʹ, IPA [zɐˈvʲidʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.