TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зави́дный

zavídnyj[zɐˈvʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зави́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зави́дный nghĩa là đáng thèm muốn, đáng ước mong.

Nghĩa của зави́дный

Tính từ

  1. Đáng thèm muốn, đáng ước mong, đáng thèm; (очень хороший) tuyệt vời, rất tốt.

Biến cách của зави́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзави́дныйзави́дноезави́днаязави́дные
Sinh cáchзави́дногозави́дногозави́днойзави́дных
Tặng cáchзави́дномузави́дномузави́днойзави́дным
Đối cáchзави́дный / зави́дногозави́дноезави́днуюзави́дные / зави́дных
Công cụ cáchзави́днымзави́днымзави́днойзави́дными
Giới cáchзави́дномзави́дномзави́днойзави́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зави́дный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

завидный nghĩa là gì?

завидный (tính từ) nghĩa là đáng thèm muốn, đáng ước mong.

завидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зави́дный (phiên âm Latinh zavídnyj, IPA [zɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.