зави́дный
Dấu sắc trên зави́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зави́дный nghĩa là đáng thèm muốn, đáng ước mong.
Nghĩa của зави́дный
Tính từ
- Đáng thèm muốn, đáng ước mong, đáng thèm; (очень хороший) tuyệt vời, rất tốt.
Biến cách của зави́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зави́дный | зави́дное | зави́дная | зави́дные |
| Sinh cách | зави́дного | зави́дного | зави́дной | зави́дных |
| Tặng cách | зави́дному | зави́дному | зави́дной | зави́дным |
| Đối cách | зави́дный / зави́дного | зави́дное | зави́дную | зави́дные / зави́дных |
| Công cụ cách | зави́дным | зави́дным | зави́дной | зави́дными |
| Giới cách | зави́дном | зави́дном | зави́дной | зави́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зави́дный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
завидный nghĩa là gì?
завидный (tính từ) nghĩa là đáng thèm muốn, đáng ước mong.
завидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зави́дный (phiên âm Latinh zavídnyj, IPA [zɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.