TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незави́дный

nezavídnyj[nʲɪzɐˈvʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незави́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незави́дный nghĩa là xấu, kém.

Nghĩa của незави́дный

Tính từ

  1. Xấu, kém.
    • незави́дная у́частьphận hẩm, mệnh bạc, số phận hẩm hiu (đen đủi), số kiếp lonh đong (rủi ro)
    • незави́дное положе́ниеtình hình xấu (đen tối)

Biến cách của незави́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезави́дныйнезави́дноенезави́днаянезави́дные
Sinh cáchнезави́дногонезави́дногонезави́днойнезави́дных
Tặng cáchнезави́дномунезави́дномунезави́днойнезави́дным
Đối cáchнезави́дный / незави́дногонезави́дноенезави́днуюнезави́дные / незави́дных
Công cụ cáchнезави́днымнезави́днымнезави́днойнезави́дными
Giới cáchнезави́дномнезави́дномнезави́днойнезави́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của незави́дный

So sánh hơn(по)незави́днее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незави́дный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của незави́дный

Câu hỏi thường gặp

незавидный nghĩa là gì?

незавидный (tính từ) nghĩa là xấu, kém.

незавидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незави́дный (phiên âm Latinh nezavídnyj, IPA [nʲɪzɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.