TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завинти́ть

thể hoàn thành
zavintítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên завинти́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

завинти́ть nghĩa là vặn chặt, vặn vào.

Nghĩa của завинти́ть

Thể hoàn thành của зави́нчивать.

Động từ

  1. Vặn chặt, vặn... vào, vặn... lại.

Cặp thể của завинти́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ завинти́ть

NgôiTương lai
язавинчу́
тызави́нтишь
он / она́ / оно́зави́нтит
мызави́нтим
вызави́нтите
они́зави́нтят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)завинти́л
Giống cái (она́)завинти́ла
Giống trung (оно́)завинти́ло
Số nhiều (они́)завинти́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)завинти́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)завинти́те

Câu hỏi thường gặp

завинтить nghĩa là gì?

завинтить (động từ) nghĩa là vặn chặt, vặn vào.

завинтить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завинти́ть (phiên âm Latinh zavintítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.