TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зави́сеть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zavísetʹ[zɐˈvʲisʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зави́сеть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зави́сеть nghĩa là phụ thuộc, lệ thuộc.

Nghĩa của зави́сеть

Động từ

  1. Phụ thuộc, lệ thuộc, tùy thuộc, tùy, thuộc, do.
    • он ни от кого́ не зави́ситnó không phụ thuộc vào ai cả
    • мы сде́лали всё, что от нас зави́селоchúng tôi đã làm tất cả mọi việc tùy thuộc vào chúng tôi
    • э́то зави́сит от васcái đó phụ thuộc vào anh, cái đó tùy anh
    • сие́ от них не зави́ситđiều này không phụ thuộc vào (không tùy thuộc ở) họ

Chia động từ зави́сеть

NgôiHiện tại
язави́шу
тызави́сишь
он / она́ / оно́зави́сит
мызави́сим
вызави́сите
они́зави́сят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зависеть.

Quá khứ

Giống đực (он)зави́сел
Giống cái (она́)зави́села
Giống trung (оно́)зави́село
Số nhiều (они́)зави́сели

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зави́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зави́сьте

Câu ví dụ với зави́сеть

  • Это зависит от контекста. Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.Tatoeba #5467
  • Она не зависит от своих родителей. Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4483282
  • Она не зависит от родителей. Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4456645
  • Всё зависит от его ответа. Mọi thứ đều treo vì sự trả lời của hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6400847
  • Зависит от контекста. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034647
  • Это зависит от того, что вы называете «верой» в Бога. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446014

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зависеть nghĩa là gì?

зависеть (động từ) nghĩa là phụ thuộc, lệ thuộc.

зависеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зави́сеть (phiên âm Latinh zavísetʹ, IPA [zɐˈvʲisʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.