TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зави́симый

zavísimyj[zɐˈvʲisʲɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зави́симый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зави́симый nghĩa là bị phụ thuộc, lệ thuộc.

Nghĩa của зави́симый

Tính từ

  1. Bị phụ thuộc, lệ thuộc.
    • зави́симое положе́ниеđịa vị phụ thuộc (lệ thuộc)
    • зави́симые стра́ныcác nước [bị] phụ thuộc

Biến cách của зави́симый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзави́симыйзави́симоезави́симаязави́симые
Sinh cáchзави́симогозави́симогозави́симойзави́симых
Tặng cáchзави́симомузави́симомузави́симойзави́симым
Đối cáchзави́симый / зави́симогозави́симоезави́симуюзави́симые / зави́симых
Công cụ cáchзави́симымзави́симымзави́симойзави́симыми
Giới cáchзави́симомзави́симомзави́симойзави́симых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зави́симый

Trái nghĩa

Họ từ của зави́симый

Câu hỏi thường gặp

зависимый nghĩa là gì?

зависимый (tính từ) nghĩa là bị phụ thuộc, lệ thuộc.

зависимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зави́симый (phiên âm Latinh zavísimyj, IPA [zɐˈvʲisʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.