заводи́ла
Dấu sắc trên заводи́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заводи́ла nghĩa là kẻ đầu têu, kẻ đầu nậu.
Nghĩa của заводи́ла
Danh từ
- Kẻ đầu têu, kẻ đầu nậu, người thủ xướng.
Biến cách của заводи́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заводи́ла | заводи́лы |
| Sinh cách кого? чего? | заводи́лы | заводи́л |
| Tặng cách кому? чему? | заводи́ле | заводи́лам |
| Đối cách кого? что? | заводи́лу | заводи́л |
| Công cụ cách кем? чем? | заводи́лой | заводи́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | заводи́ле | заводи́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заводила nghĩa là gì?
заводила (danh từ) nghĩa là kẻ đầu têu, kẻ đầu nậu.
заводила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заводи́ла (phiên âm Latinh zavodíla, IPA [zəvɐˈdʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.