TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заводи́ться

thể chưa hoàn thành
zavodítʹsja[zəvɐˈdʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заводи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заводи́ться nghĩa là có, xuất hiện.

Nghĩa của заводи́ться

Động từ

  1. появдяться [bắt đầu] có, xuất hiện.
    • у него́ завели́сь де́ньгиnó đã có tiền
    • в до́ме завели́сь мы́шиtrong nhà có chuột
    • у него́ завели́сь но́вые знако́мстваanh ấy có bạn bè mới
  2. khẩu ngữ устанавливаться [được] đặt ra, định ra.
    • в до́ме завели́сь но́вые поря́дкиtrong nhà nền nếp mới đã được đặt ra
  3. о моторе Nổ máy, khởi động.
  4. о часах [được] lên dây.
    • моео́р не заво́дитсяmáy (động cơ) không nổ

Cặp thể của заводи́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заводи́ться

NgôiHiện tại
язавожу́сь
тызаво́дишься
он / она́ / оно́заво́дится
мызаво́димся
вызаво́дитесь
они́заво́дятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заводиться.

Quá khứ

Giống đực (он)заводи́лся
Giống cái (она́)заводи́лась
Giống trung (оно́)заводи́лось
Số nhiều (они́)заводи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заводи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заводи́тесь

Họ từ của заводи́ться

Câu hỏi thường gặp

заводиться nghĩa là gì?

заводиться (động từ) nghĩa là có, xuất hiện.

заводиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заводи́ться (phiên âm Latinh zavodítʹsja, IPA [zəvɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.