TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заводоуправление

giống trung
zavodoupravlenije giọng máy của trình duyệt

заводоуправление nghĩa là Ban quản đốc (giám đốc) nhà máy.

Nghĩa của заводоуправление

Danh từ

  1. Ban quản đốc (giám đốc) nhà máy.

Câu hỏi thường gặp

заводоуправление nghĩa là gì?

заводоуправление (danh từ) nghĩa là Ban quản đốc (giám đốc) nhà máy.

заводоуправление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заводоуправление (phiên âm Latinh zavodoupravlenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.