завоева́тель
Dấu sắc trên завоева́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завоева́тель nghĩa là kẻ xâm chiếm, người đi chinh phục.
Nghĩa của завоева́тель
Danh từ
- Kẻ xâm chiếm, người đi chinh phục.
Biến cách của завоева́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завоева́тель | завоева́тели |
| Sinh cách кого? чего? | завоева́теля | завоева́телей |
| Tặng cách кому? чему? | завоева́телю | завоева́телям |
| Đối cách кого? что? | завоева́теля | завоева́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | завоева́телем | завоева́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | завоева́теле | завоева́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
завоеватель nghĩa là gì?
завоеватель (danh từ) nghĩa là kẻ xâm chiếm, người đi chinh phục.
завоеватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завоева́тель (phiên âm Latinh zavojevátelʹ, IPA [zəvə(j)ɪˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.