TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заворожённый

zavorožónnyj[zəvərɐˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

заворожённый nghĩa là bị say mê, say đắm, bị bỏ bùa.

Nghĩa của заворожённый

Tính từ

  1. Bị say mê, say đắm, đắm đuối.
  2. околдованный Bị bỏ bùa.

Biến cách của заворожённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаворожённыйзаворожённоезаворожённаязаворожённые
Sinh cáchзаворожённогозаворожённогозаворожённойзаворожённых
Tặng cáchзаворожённомузаворожённомузаворожённойзаворожённым
Đối cáchзаворожённый / заворожённогозаворожённоезаворожённуюзаворожённые / заворожённых
Công cụ cáchзаворожённымзаворожённымзаворожённойзаворожёнными
Giới cáchзаворожённомзаворожённомзаворожённойзаворожённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заворожённый nghĩa là gì?

заворожённый (tính từ) nghĩa là bị say mê, say đắm, bị bỏ bùa.

заворожённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заворожённый (phiên âm Latinh zavorožónnyj, IPA [zəvərɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.