заворожённый
zavorožónnyj[zəvərɐˈʐonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
заворожённый nghĩa là bị say mê, say đắm, bị bỏ bùa.
Nghĩa của заворожённый
Tính từ
- Bị say mê, say đắm, đắm đuối.
- околдованный Bị bỏ bùa.
Biến cách của заворожённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заворожённый | заворожённое | заворожённая | заворожённые |
| Sinh cách | заворожённого | заворожённого | заворожённой | заворожённых |
| Tặng cách | заворожённому | заворожённому | заворожённой | заворожённым |
| Đối cách | заворожённый / заворожённого | заворожённое | заворожённую | заворожённые / заворожённых |
| Công cụ cách | заворожённым | заворожённым | заворожённой | заворожёнными |
| Giới cách | заворожённом | заворожённом | заворожённой | заворожённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заворожённый nghĩa là gì?
заворожённый (tính từ) nghĩa là bị say mê, say đắm, bị bỏ bùa.
заворожённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заворожённый (phiên âm Latinh zavorožónnyj, IPA [zəvərɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.