завора́чивать
Dấu sắc trên завора́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завора́чивать nghĩa là Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].
Nghĩa của завора́чивать
Nghĩa lấy theo mục завёртывать.
Động từ
- Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].
- Rẽ ngoặt, rẽ, ngoặt, ngoắt, quặt.
- khẩu ngữ Rẽ vào, tạt vào, ghé lại.
- Vặn... [lại].
- Xăn, xắn, vén.
Cặp thể của завора́чивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ завора́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | завора́чиваю |
| ты | завора́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | завора́чивает |
| мы | завора́чиваем |
| вы | завора́чиваете |
| они́ | завора́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заворачивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | завора́чивал |
| Giống cái (она́) | завора́чивала |
| Giống trung (оно́) | завора́чивало |
| Số nhiều (они́) | завора́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | завора́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | завора́чивайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với завора́чивать
Đồng nghĩa
Họ từ của завора́чивать
Câu ví dụ với завора́чивать
- Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
заворачивать nghĩa là gì?
заворачивать (động từ) nghĩa là Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].
заворачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завора́чивать (phiên âm Latinh zavoráčivatʹ, IPA [zəvɐˈrat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.