TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завора́чивать

thể chưa hoàn thành
zavoráčivatʹ[zəvɐˈrat͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên завора́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

завора́чивать nghĩa là Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].

Nghĩa của завора́чивать

Nghĩa lấy theo mục завёртывать.

Động từ

  1. Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].
  2. Rẽ ngoặt, rẽ, ngoặt, ngoắt, quặt.
  3. khẩu ngữ Rẽ vào, tạt vào, ghé lại.
  4. Vặn... [lại].
  5. Xăn, xắn, vén.

Cặp thể của завора́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ завора́чивать

NgôiHiện tại
язавора́чиваю
тызавора́чиваешь
он / она́ / оно́завора́чивает
мызавора́чиваем
вызавора́чиваете
они́завора́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заворачивать.

Quá khứ

Giống đực (он)завора́чивал
Giống cái (она́)завора́чивала
Giống trung (оно́)завора́чивало
Số nhiều (они́)завора́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)завора́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)завора́чивайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với завора́чивать

Đồng nghĩa

Họ từ của завора́чивать

Câu ví dụ với завора́чивать

  • Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

заворачивать nghĩa là gì?

заворачивать (động từ) nghĩa là Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].

заворачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завора́чивать (phiên âm Latinh zavoráčivatʹ, IPA [zəvɐˈrat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.