TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завсегда́тай

giống đựcđộng vật
zavsegdátaj[zəfsʲɪɡˈdatəj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên завсегда́тай chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

завсегда́тай nghĩa là người khách quen, khách hàng quen.

Nghĩa của завсегда́тай

Danh từ

  1. Người khách quen, khách hàng quen.

Biến cách của завсегда́тай (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?завсегда́тайзавсегда́таи
Sinh cách кого? чего?завсегда́таязавсегда́таев
Tặng cách кому? чему?завсегда́таюзавсегда́таям
Đối cách кого? что?завсегда́таязавсегда́таев
Công cụ cách кем? чем?завсегда́таемзавсегда́таями
Giới cách о ком? о чём?завсегда́таезавсегда́таях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

завсегдатай nghĩa là gì?

завсегдатай (danh từ) nghĩa là người khách quen, khách hàng quen.

завсегдатай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завсегда́тай (phiên âm Latinh zavsegdátaj, IPA [zəfsʲɪɡˈdatəj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.