завсегда́тай
Dấu sắc trên завсегда́тай chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завсегда́тай nghĩa là người khách quen, khách hàng quen.
Nghĩa của завсегда́тай
Danh từ
- Người khách quen, khách hàng quen.
Biến cách của завсегда́тай (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завсегда́тай | завсегда́таи |
| Sinh cách кого? чего? | завсегда́тая | завсегда́таев |
| Tặng cách кому? чему? | завсегда́таю | завсегда́таям |
| Đối cách кого? что? | завсегда́тая | завсегда́таев |
| Công cụ cách кем? чем? | завсегда́таем | завсегда́таями |
| Giới cách о ком? о чём? | завсегда́тае | завсегда́таях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
завсегдатай nghĩa là gì?
завсегдатай (danh từ) nghĩa là người khách quen, khách hàng quen.
завсегдатай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завсегда́тай (phiên âm Latinh zavsegdátaj, IPA [zəfsʲɪɡˈdatəj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.