завоёвывать
завоёвывать nghĩa là xâm chiếm, xâm lăng.
Nghĩa của завоёвывать
Động từ
- Xâm chiếm, xâm lăng, xâm lược, chinh phục, chiếm đoạt. + đối cách
- завоёвывать страну́xâm chiếm (xâm lăng, xâm lược, chinh phục) đất nước
- перен.chiếm lấy, chiếm [được], giành [được], tranh [được], đoạt [được]; (привлеквть на свою сторону) — tranh thủ được
- завоёвывать побе́дуgiành [được] thắng lợi
- завоева́ть пе́рвое ме́сто(thể thao) đoạt (tranh được) giải nhất
- завоёвывать пе́рвенство по футбо́луđoạt giải vô địch bóng đá
- завоёвывать чьё-л. дове́риеtranh thủ lòng tin của ai
- завоева́ть чьё-л. расположе́ниеtranh thủ được cảm tình của ai
- завоева́ть всео́бщее уваже́ниеđược mọi người tôn trọng
Cặp thể của завоёвывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ завоёвывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | завоёвываю |
| ты | завоёвываешь |
| он / она́ / оно́ | завоёвывает |
| мы | завоёвываем |
| вы | завоёвываете |
| они́ | завоёвывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + завоёвывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | завоёвывал |
| Giống cái (она́) | завоёвывала |
| Giống trung (оно́) | завоёвывало |
| Số nhiều (они́) | завоёвывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | завоёвывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | завоёвывайте |
Họ từ của завоёвывать
Câu hỏi thường gặp
завоёвывать nghĩa là gì?
завоёвывать (động từ) nghĩa là xâm chiếm, xâm lăng.
завоёвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завоёвывать (phiên âm Latinh zavojóvyvatʹ, IPA [zəvɐˈjɵvɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.